Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
強者
つわもの
は
弱者
じゃくしゃ
を
助
たす
けなければならない。
Người mạnh phải giúp đỡ người yếu.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
強者
きょうしゃ
người mạnh; người quyền lực
弱者
じゃくしゃ
người yếu đuối; người dễ bị tổn thương; người thiệt thòi
助ける
たすける
cứu; giải cứu
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
強
mạnh mẽ
者
Giả
người
弱
Nhược
yếu
助
Trợ
giúp đỡ