Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
庭
にわ
にいるのならそとであそんでもいいわよ。
Nếu bạn đang ở trong vườn thì cứ thoải mái chơi ngoài trời.
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
庭
にわ
vườn
遊ぶ
あそぶ
chơi; vui chơi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
庭
Đình
sân; vườn; sân