Dịch nghĩa:
店主は私にそれを買うようしきりに勧めた。
Chủ cửa hàng đã tích cực khuyên tôi mua thứ đó.
Từ vựng:
Hán tự:
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
主
Chủ
chủ; chính
私
Tư
tư nhân; tôi
買
Mãi
mua
勧
Khuyến
thuyết phục; khuyên; khuyến khích