Dịch nghĩa:

Cô bé đã nhô lưỡi về phía anh ta.

Hán tự:

Ấu thời thơ ấu
Thiếu ít
Nữ phụ nữ
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Thiệt lưỡi; lưỡi gà
Xuất ra ngoài