Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
幸運
こううん
にもトムはどこも
骨折
こっせつ
しなかった。
May mắn là Tom không bị gãy xương nào.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
幸運
こううん
may mắn; vận may
骨折
こっせつ
gãy xương
為る
する
làm
Hán tự:
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
骨
Cốt
bộ xương; xương; hài cốt; khung
折
Chiết
gấp; bẻ