Dịch nghĩa:
川沿いの桜並木が、すごく綺麗でした。
Con đường dọc theo sông trồng đầy hoa anh đào, thật đẹp.
Từ vựng:
Hán tự:
川
Xuyên
sông; dòng suối
沿
Duyên
chạy dọc theo; đi theo
桜
hoa anh đào
並
Tịnh
hàng; và; ngoài ra; cũng như; xếp hàng; ngang hàng với; đối thủ; bằng
木
Mộc
cây; gỗ
綺
Khỉ
vải hoa
麗
Lệ
đáng yêu; xinh đẹp; duyên dáng; lộng lẫy