Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
嵐
あらし
のせいで
彼女
かのじょ
は
時間
じかん
通
どお
りに
着
つ
けなかった。
Vì bão, cô ấy không thể đến đúng giờ.
Ngữ pháp:
~せいで (〜sei de)
Biểu thị rằng điều gì đó hoặc ai đó đã gây ra kết quả không may.
JLPT N3
Từ vựng:
嵐
あらし
bão; giông tố
彼女
かのじょ
cô ấy
時間通り
じかんどおり
đúng giờ; theo lịch trình; đúng hẹn
Hán tự:
嵐
Lam
bão; giông tố
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo