Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
少年
しょうねん
はうなだれて
何
なに
も
言
い
わなかった。
Cậu bé cúi đầu và không nói gì.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
少年
しょうねん
cậu bé
項垂れる
うなだれる
cúi đầu
何
なん
gì
言う
いう
nói
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ