Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
少女
しょうじょ
はまだ
10歳
じゅっさい
だというのに
字
じ
がうまい。
Dù mới chỉ 10 tuổi nhưng cô bé đã viết rất đẹp.
Ngữ pháp:
~というのに~ (〜to iu no ni〜)
JLPT N2
Từ vựng:
少女
しょうじょ
cô gái; thiếu nữ
未だ
まだ
vẫn
言う
いう
nói
字
じ
chữ; ký tự
Hán tự:
少
Thiếu
ít
女
Nữ
phụ nữ
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội
字
Tự
chữ; từ