Dịch nghĩa:
少女の恋は詩なり。年増の恋は哲学なり。
Tình yêu của cô gái là thơ ca, của phụ nữ già là triết học.
Hán tự:
少
Thiếu
ít
女
Nữ
phụ nữ
恋
Luyến
lãng mạn; đang yêu; khao khát; nhớ; người yêu
詩
Thi
thơ
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
増
Tăng
tăng; thêm; gia tăng; đạt được; thăng tiến
哲
Triết
triết học; rõ ràng
学
Học
học; khoa học