Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
少
すく
なくとも「ありがとう」を
言
いい
いなさい。
Ít nhất hãy nói "Cảm ơn".
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
少ない
すくない
ít; hiếm
言う
いう
nói
為さる
なさる
làm
Hán tự:
少
Thiếu
ít
言
Ngôn
nói; từ