Dịch nghĩa:
小包を速達で送ると割り増し料金がいります。
Gửi bưu kiện nhanh sẽ phải trả thêm phí.
Từ vựng:
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
包
Bao
gói; đóng gói; che phủ; giấu
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
送
Tống
hộ tống; gửi
割
Cát
tỷ lệ; chia; cắt; tách
増
Tăng
tăng; thêm; gia tăng; đạt được; thăng tiến
料
Liệu
phí; nguyên liệu
金
Kim
vàng