Dịch nghĩa:
小包に間違った宛名を書いたような気がします。
Tôi có cảm giác mình đã viết nhầm tên người nhận trên bưu kiện.
Từ vựng:
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
包
Bao
gói; đóng gói; che phủ; giấu
間
Gian
khoảng cách; không gian
違
Vi
khác biệt; khác
宛
Uyển
địa chỉ; giống như; may mắn
名
Danh
tên; nổi tiếng
書
Thư
viết
気
Khí
tinh thần; không khí