Dịch nghĩa:
小さい頃から、グズベリーが好きでした。
Từ nhỏ, tôi đã thích ăn quả giám.
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó