Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
寒
さむ
かったから、セーターを
着
き
たんだよ。
Trời lạnh nên tôi đã mặc áo len.
Từ vựng:
寒い
さむい
lạnh (thời tiết)
セーター
áo len
着る
きる
mặc
Hán tự:
寒
Hàn
lạnh
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo