Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
寒
さむ
い
時
とき
には
体
からだ
を
温
あたた
かくするようにしなければならない。
Khi trời lạnh, bạn cần giữ ấm cơ thể.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
寒い
さむい
lạnh (thời tiết)
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
体
からだ
cơ thể
暖かい
あたたかい
ấm áp
為る
する
làm
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
寒
Hàn
lạnh
時
Thời
thời gian; giờ
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
温
Ôn
ấm áp