Dịch nghĩa:
宿の主人は召使い達にがなりたてた。
Chủ nhà trọ đã quát mắng các người hầu.
Từ vựng:
Hán tự:
宿
Túc
nhà trọ; cư trú
主
Chủ
chủ; chính
人
Nhân
người
召
Triệu
gọi; mặc
使
Sử
sử dụng; sứ giả
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được