Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
家
いえ
で
食事
しょくじ
するのは
外
そと
で
食
た
べるより
良
よ
いと
考
かんが
える
人
ひと
もいる。
Một số người cho rằng ăn ở nhà tốt hơn ăn ngoài.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
食事
しょくじ
bữa ăn
為る
する
làm
外
そと
bên ngoài; ngoại thất
食べる
たべる
ăn
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
食
Thực
ăn; thực phẩm
事
Sự
sự việc; lý do
外
Ngoại
bên ngoài
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
人
Nhân
người