Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
室内
しつない
にいるように
言
い
ったんだけどな。
Tôi đã bảo ở trong nhà mà.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
室内
しつない
trong nhà; trong phòng
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
言う
いう
nói
Hán tự:
室
Thất
phòng
内
Nội
bên trong; trong vòng; giữa; trong số; nhà; gia đình
言
Ngôn
nói; từ