Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
客
きゃく
がいなかったので
店
みせ
を
早
はや
仕舞
しま
いにした。
Vì không có khách nên tôi đã đóng cửa hàng sớm.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
客
きゃく
khách; người thăm
店
みせ
cửa hàng
早仕舞い
はやじまい
đóng cửa sớm; kết thúc công việc sớm
為る
する
làm
Hán tự:
客
Khách
khách
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
早
Tảo
sớm; nhanh
仕
Sĩ
phục vụ; làm
舞
Vũ
nhảy múa; bay lượn; xoay vòng