Dịch nghĩa:

Người tham gia thí nghiệm được chọn một cách ngẫu nhiên.

Hán tự:

Thực thực tế; hạt
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra
Dụng sử dụng; công việc
Bị chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
Giả người
không có gì; không
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
Vi làm; thay đổi; tạo ra; lợi ích; phúc lợi; có ích; đạt tới; thử; thực hành; chi phí; làm việc như; tốt; lợi thế; do kết quả của
Tuyển bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích