Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
官軍
かんぐん
に
入城
にゅうじょう
を
許
ゆる
すとはどういう
了見
りょうけん
だ。
Chính phủ đã cho phép quân đội vào thành, quyết định này được hiểu như thế nào?
Ngữ pháp:
どういう N (dou iu N)
Hỏi để làm rõ hoặc thêm thông tin về một danh từ; 'loại nào', 'kiểu gì'.
JLPT N4
Từ vựng:
官軍
かんぐん
quân đội chính phủ; quân đội trung thành
入城
にゅうじょう
vào thành
許す
ゆるす
cho phép; chấp thuận; đồng ý; chấp nhận
了見
りょうけん
ý tưởng; suy nghĩ; ý định; thiết kế; quan điểm; khuynh hướng; quyết định; động cơ
Hán tự:
官
Quan
quan chức; chính phủ
軍
Quân
quân đội; lực lượng; binh lính; chiến tranh; trận chiến
入
Nhập
vào; chèn
城
Thành
lâu đài
許
Hứa
cho phép
了
Liễu
hoàn thành; kết thúc
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy