Dịch nghĩa:
完璧な平和を。 永遠なる平和を祈ろう。
Hãy cầu nguyện cho một hòa bình hoàn hảo, một hòa bình vĩnh cửu.
Từ vựng:
Hán tự:
完
Hoàn
hoàn hảo; hoàn thành
璧
Bích
quả cầu
平
Bình
bằng phẳng; hòa bình
和
Hòa
hòa hợp; phong cách Nhật; hòa bình; làm mềm; Nhật Bản
永
Vĩnh
vĩnh cửu; dài; lâu dài
遠
Viễn
xa; xa xôi
祈
Kì
cầu nguyện