Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
学生
がくせい
たちはバスで
行
い
く
者
もの
もいれば、
歩
ある
いて
行
い
く
者
もの
もいた。
Có học sinh đi bằng xe buýt, cũng có người đi bộ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
学生
がくせい
sinh viên
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
者
もの
người
歩く
あるく
đi bộ
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
者
Giả
người
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân