Dịch nghĩa:

"Trường học cách đây bao xa?" "Khoảng 10 phút đi bộ."

Hán tự:

Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100