Dịch nghĩa:
学校の成績がいつもビリなのも、うなずけるよ。
Cũng dễ hiểu khi kết quả học tập ở trường lúc nào cũng kém.
Từ vựng:
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
成
Thành
trở thành; đạt được
績
Tích
thành tích; công lao