ビリ
びり
Danh từ chung
cuối cùng; cuối danh sách
JP: 彼はクラスでびりだった。
VI: Anh ấy đứng hạng bét trong lớp.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
徒競走でビリにはなりたくない。
Tôi không muốn đứng cuối trong cuộc đua.
ビリさんは顔を窓によくぶつける。
Bili thường xuyên đập mặt vào cửa sổ.
息子はビリから2番目にゴールにはいった。
Con trai tôi về nhì từ cuối cùng trong cuộc đua.
学校の成績がいつもビリなのも、うなずけるよ。
Cũng dễ hiểu khi kết quả học tập ở trường lúc nào cũng kém.