Dịch nghĩa:
子猫のしっぽを引っ張るなんて、おまえはなんていたずらな子だ。
Kéo đuôi mèo con, cậu thật là đứa trẻ nghịch ngợm.
Từ vựng:
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
猫
Miêu
mèo
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)