Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子犬
こいぬ
一匹
いっぴき
に
彼
かれ
は100ドルも
払
はら
いました。
Anh ấy đã trả 100 đô la cho một chú cún.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
子犬
こいぬ
chó con
一
いち
một; 1
彼
かれ
anh ấy
払う
はらう
trả tiền
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
犬
Khuyển
chó
一
Nhất
một
匹
Thất
bằng nhau; đầu; đơn vị đếm động vật nhỏ; cuộn vải
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý