Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子供
こども
達
たち
は
母親
ははおや
の
声
こえ
の
届
とど
くところにいるよういわれた。
Trẻ con được dặn phải ở nơi có thể nghe thấy tiếng mẹ.
Ngữ pháp:
~ところ (〜tokoro)
Diễn tả một thời điểm hoặc trạng thái cụ thể; 'khi', 'gần như', hoặc 'đang'.
JLPT N3
Từ vựng:
子供たち
こどもたち
trẻ em; trẻ nhỏ
母親
ははおや
mẹ
声
こえ
giọng nói
届く
とどく
đạt tới
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
言う
いう
nói
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
母
Mẫu
mẹ
親
Thân
cha mẹ; thân mật
声
Thanh
giọng nói
届
Giới
giao; đến; đến nơi; báo cáo; thông báo; chuyển tiếp