Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子供
こども
を
池
いけ
に
近
ちか
づかせないでください。
Xin đừng để trẻ con lại gần hồ nước.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
池
いけ
ao; hồ
近づく
ちかづく
tiếp cận; đến gần
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
池
Trì
ao; bể chứa; hồ; hồ chứa
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương