Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子供
こども
は
走
はし
り
出
だ
した。
見
み
せびらかしたかったのかもしれない。
Đứa trẻ đã bắt đầu chạy. Có lẽ nó muốn khoe khoang.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
走る
はしる
chạy
出す
だす
lấy ra; đưa ra
見せびらかす
みせびらかす
khoe khoang; phô trương
知れる
しれる
được biết đến; được phát hiện
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
走
Tẩu
chạy
出
Xuất
ra ngoài
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy