Dịch nghĩa:
子供の頃、私はたくさんの詩を暗記した。
Hồi nhỏ, tôi đã học thuộc lòng nhiều bài thơ.
Từ vựng:
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
私
Tư
tư nhân; tôi
詩
Thi
thơ
暗
Ám
bóng tối; biến mất; bóng râm; không chính thức; tối dần; bị mù
記
Kí
ghi chép; tường thuật