Dịch nghĩa:

Tôi nghĩ hồi nhỏ tôi đã từng bị thủy đậu.

Hán tự:

Tử trẻ em
Cung cung cấp
Khoảnh thời gian; khoảng; về phía
Thủy nước
Bỏng bệnh đậu mùa; phồng rộp
Sang vết thương; mụn nhọt; giang mai
nghĩ