Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子供
こども
たちに
水際
みずぎわ
に
近
ちか
づかないようにいいなさい。
Hãy nói với bọn trẻ không được tiến gần mặt nước.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
子供たち
こどもたち
trẻ em; trẻ nhỏ
水際
みずぎわ
bờ nước; mép nước; bờ biển
近づく
ちかづく
tiếp cận; đến gần
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
言う
いう
nói
為さる
なさる
làm
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
水
Thủy
nước
際
Tế
dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương