Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子
こ
どもをナイフで
遊
あそ
ばせないようにしてください。
Đừng để trẻ em chơi với dao.
Từ vựng:
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
ナイフ
dao
遊ぶ
あそぶ
chơi; vui chơi
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
遊
Du
chơi