Dịch nghĩa:
妻が死んだ男の人は男やもめと呼ばれます。
Người đàn ông góa vợ được gọi là góa phụ nam.
Từ vựng:
Hán tự:
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu
死
Tử
chết
男
Nam
nam
人
Nhân
người
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời