Dịch nghĩa:
妹はもう、本を上手に読む事が出来る。
Em gái tôi giờ đã có thể đọc sách rất giỏi.
Từ vựng:
Hán tự:
妹
Muội
em gái
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
上
Thượng
trên
手
Thủ
tay
読
Độc
đọc
事
Sự
sự việc; lý do
出
Xuất
ra ngoài
来
Lai
đến; trở thành