Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
好
す
きな
人
ひと
いるの?」「いるよ。
片思
かたおも
いだけどね」
"Bạn có người yêu không?" - "Có, nhưng chỉ là tình đơn phương thôi."
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
好き
すき
thích; yêu thích
人
ひと
người; ai đó
片思い
かたおもい
tình yêu đơn phương; tình yêu một phía
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
人
Nhân
người
片
Phiến
một mặt; lá; tờ; bộ kata bên phải (số 91)
思
Tư
nghĩ