片思い [Phiến Tư]

片想い [Phiến Tưởng]

かたおもい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000

Danh từ chung

tình yêu đơn phương; tình yêu một phía

JP: それは片思かたおもいのこいだった。

VI: Đó là một mối tình đơn phương.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きなひといるの?」「いるよ。片思かたおもいだけどね」
"Bạn có người yêu không?" - "Có, nhưng chỉ là tình đơn phương thôi."
こん片思かたおもいのひとがいるのですが、 片思かたおもいのひといまいそがしくて、メールがかえってきません。
Hiện tại tôi đang có người mình thầm thương trộm nhớ, nhưng người ấy đang rất bận rộn nên không trả lời email của tôi.
スタンはリズにむかしから片思かたおもいしてきた。
Stan đã thầm yêu Liz từ lâu.
きなひとはもちろんいるけど、片思かたおもいなの。だって、そのひとにはとても素敵すてきおくさんがいるんだもの。
Tất nhiên tôi có người mình thích, nhưng chỉ là một phía thôi. Vì người đó có một người vợ tuyệt vời mà.