Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
好
す
きだろうと
嫌
きら
いだろうと、この
薬
くすり
を
飲
の
まなければなりません。
Dù thích hay không, bạn phải uống thuốc này.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
好き
すき
thích; yêu thích
嫌い
きらい
ghét; không thích
此の
この
này
薬
くすり
thuốc; dược phẩm; thuốc (hợp pháp); viên thuốc; thuốc mỡ; thuốc bôi
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét
薬
Dược
thuốc; hóa chất
飲
Ẩm
uống