Dịch nghĩa:
女だてらに自転車に乗るなんてけしからん。女は男の真似はよした方がいい。
Đàn bà mà đi xe đạp là không phải phép. Đàn bà không nên bắt chước đàn ông.
Từ vựng:
Hán tự:
女
Nữ
phụ nữ
自
Tự
bản thân
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
車
Xa
xe
乗
Thừa
lên xe; nhân
男
Nam
nam
真
Chân
thật; thực tế
似
Tự
giống; tương tự
方
Phương
hướng; người; lựa chọn