Dịch nghĩa:
奈良と言う小さな町で生まれました。
Tôi sinh ra ở một thị trấn nhỏ tên là Nara.
Từ vựng:
Hán tự:
奈
Nại
Nara; gì?
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
言
Ngôn
nói; từ
小
Tiểu
nhỏ
町
Đinh
thị trấn; làng; khối; phố
生
Sinh
sinh; cuộc sống