Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
奇跡
きせき
は、
起
お
きないから
奇跡
きせき
って
言
い
うんですよ。
Kỳ tích được gọi là kỳ tích vì nó không xuất hiện.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
奇跡
きせき
phép màu; kỳ diệu
起きる
おきる
dậy; đứng dậy
言う
いう
nói
Hán tự:
奇
Kì
kỳ lạ
跡
Tích
dấu vết; dấu chân
起
Khởi
thức dậy
言
Ngôn
nói; từ