Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
失
うしな
った
時間
じかん
を
取
と
り
返
かえ
さなければならない。
Chúng ta phải lấy lại thời gian đã mất.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
失う
うしなう
mất
時間
じかん
thời gian
取り返す
とりかえす
lấy lại; phục hồi
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
失
Thất
mất; lỗi
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
取
Thủ
lấy; nhận
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ