Dịch nghĩa:
太陽が地面をからからにかわかした。
Mặt trời đã làm khô cằn mặt đất.
Từ vựng:
Hán tự:
太
Thái
mập; dày; to
陽
Dương
ánh nắng; dương
地
Địa
đất; mặt đất
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt