Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
天
てん
は
人
ひと
の
上
うえ
に
人
ひと
をつくらず、
人
ひと
の
下
した
にひとをつくらず。
Trời không tạo ra người cao hơn người, cũng không tạo ra người thấp hơn người.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
天
てん
bầu trời
人
ひと
người; ai đó
上
うえ
trên; trên cao
作る
つくる
làm; sản xuất; chế tạo; xây dựng
下
した
bên dưới; dưới; trẻ hơn (ví dụ: con gái)
Hán tự:
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
人
Nhân
người
上
Thượng
trên
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém