Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
大金
たいきん
だろうが
人
ひと
の
命
いのち
にはかえられないよ。
Dù có nhiều tiền đến mấy cũng không thể đổi lấy mạng người.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
大金
たいきん
số tiền lớn; chi phí lớn
人
ひと
người; ai đó
命
いのち
sinh mệnh; sức sống
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
金
Kim
vàng
人
Nhân
người
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống