Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
大
おお
きすぎるので、
僕
ぼく
はこのセーターを
返
かえ
すつもりだ。
Nó quá lớn nên tôi định trả lại chiếc áo len này.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
大きい
おおきい
to
僕
ぼく
tôi
此の
この
này
セーター
áo len
返す
かえす
trả lại (cái gì đó); khôi phục; đặt lại
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ