Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
大
おお
きくなったらケーキ
屋
や
さんになりたい。
Khi lớn lên, tôi muốn trở thành chủ tiệm bánh.
Từ vựng:
大きい
おおきい
to
成る
なる
trở thành; đạt được
ケーキ
bánh ngọt
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng